Bài 29: HOẠT TINH

152 lượt xem

1. DO TÂM THẬN BẤT GIAO TRIỆU CHỨNG: – Ngủ ít, – Hồi hộp, – Đầu choáng váng, – Hoạt tinh, – Mạch huyền. PHƯƠNG PHÁP CHỮA: PHƯƠNG THANG 1: An thần, cố tinh. – Long nhãn – Táo nhân – Long cốt – Mẫu lệ – Kim anh – Thảo quyết minh – Khiếm […]

1. DO TÂM THẬN BẤT GIAO
TRIỆU CHỨNG:
– Ngủ ít,
– Hồi hộp,
– Đầu choáng váng,
– Hoạt tinh,
– Mạch huyền.
PHƯƠNG PHÁP CHỮA:
PHƯƠNG THANG 1: An thần, cố tinh.
– Long nhãn
– Táo nhân
– Long cốt
– Mẫu lệ
– Kim anh
– Thảo quyết minh
– Khiếm thực
PHƯƠNG THANG 2: An thần định chí thang.
– Sài hồ
– Long cốt
– Phục linh
– Quyết minh tử
– Khiếm thực
– Viễn chí
– Liên nhục
– Đảng sâm
2. DO THẬN THỦY KHÍ HƯ
Do Thận khí âm hư và Thận khí dương hư gặp ở người bị rối loạn thần kinh chức năng, nếu ức chế giảm là Thận khí âm hư, nếu ức chế và hưng phấn giảm là Thận khí dương hư.
TRIỆU CHỨNG:
– Đau lưng
– Ngủ ít
– Chóng mặt
– Nhức đầu
– Hay mê
– Di tinh – Hoạt tinh
– Ù tai
Nếu Thận âm hư :
– Phiền nhiệt
– Họng khô
– Miệng khô
– Tiểu tiện đỏ
– Đại tiện táo
– Ra mồ hôi trộm
– Nhức trong xương
– Mạch tế sác
Nếu Thận dương hư :
– Sợ lạnh
– Lưng gối lạnh đau
– Tay chân lạnh
– Hay đi phân nát
– Nước tiểu trong
– Di tinh kèm theo liệt dương
– Mạch trầm nhược.
Thận khí âm hư thì dùng Lục vị
Thận khí dương hư thì dùng bài bát vị = lục vị gia Quế – Phụ.
Ngoài việc dùng phương thang để bổ khí âm dương, còn dùng kèm những thang sau đây:
PHƯƠNG THANG 1: Cố tinh hoàn
– Liên nhục
– Hoài sơn
– Khiếm thực
– Liên tử
– Kim anh
– Sa uyển tật lê
– Long cốt
– Cao Ban long
– Có thể dùng cho cả hai loại Âm – Dương hư.
PHƯƠNG THANG 2: Tang Phiêu Tiêu tán
– Tang phiêu tiêu
– Viễn chí
– Xương bồ
– Phục thần
– Đương qui
– Qui bản
– Đảng sâm
PHƯƠNG THANG 3: Đại bổ âm hoàn gia giảm
– Sa sâm
– Khiếm thực
– Mạch môn
– Liên nhục
– Quy bản
– Kim anh
– Hoàng bá
– Tri mẫu
– Thạch hộc
– Thục địa
PHƯƠNG THANG 4: Hữu quy hoàn gia giảm
– Ba kích
– Hoàng tinh
– Cao ban long
– Hoài sơn
– Liên nhục
– Thổ ty tử
– Thục địa
– Phụ tử chế
– Đỗ trọng
– Nhục quế
– Sơn thù
– Kỷ tử
– Đương quy
– Phá cổ chỉ
PHƯƠNG THANG 5: Thanh nhiệt lợi thấp
– Tỳ giải
– Mẫu lệ
– Ý dĩ
– Hoài sơn
– Cỏ nhọ nồi
– Bồ công anh
– Cam thảo
– Hoàng bá
PHƯƠNG THANG 6: Trư đỗ hoàn
– Mẫu lệ
– Bạch truật
– Khổ sâm
– Dạ dày lợn
BS Dư Quang Châu
Chủ tịch Chi hội Giáo dục Chăm sóc Sức khỏe Cộng đồng TCLT
Viện trưởng Viện Bấm huyệt TCLT
(Còn tiếp)